Cùng với phương châm hoạt động " Môi trường Khải Thịnh Luôn Đồng Hành Cùng Bạn ", chúng tôi tin rằng có thể đáp ứng được mọi yêu cầu của bạn với chất lượng tốt nhất trong các lĩnh vực: Phân tích thí nghiệm - Quan trắc môi trường. Dịch vụ và tư vấn môi Tốc độ cực đại của vật bằng: Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π 6) x = 10 cos πt + π 6 (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2 = 10 π 2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là. Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(2πt+ π 6 TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁ SỨC KHỎE THAI (1) 1. Lượng giá sức khỏe thai Readiness Assurance Test Readiness Assurance Test gồm 10 câu. Thời gian làm test 10 phút Bài kiểm tra đảm bảo chuẩn bị bài Lượng giá sức khỏe thai Chương trình Sản Phụ khoa. Tín chỉ Sản Phụ khoa 1 © Quyền sở hữu trí tuệ thuộc về Bộ môn Phụ Sản, Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh 1. Trắc nghiệm Luật bảo vệ bí mật nhà nước. Trắc nghiệm Nghị định 90 về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức. Trắc nghiệm Nghị Định 123 và 101 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang bộ. Trắc Bài trình bày Hội thảo "Thử nghiệm thành thạo và các biện pháp cải tiến chất lượng hoạt động quan trắc môi trường" 1 năm trước Chương trình thử nghiệm liên phòng tháng 07/2021: Hướng dẫn và biểu mẫu áp dụng Fast Money. Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 05/03/2014, 1320 ĐỘNG LƯỢNG – XUNG CỦA LỰC1. Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t làa mtFP=b tFP=c mtFP=d mFP=e mtFP=Đáp án btFtamvmp ===2 Một chất điểm chuyển động thẳng không vận tốc đầu. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là p = at + b với a, b là những hằng số dương. Chất điểm cóa Chuyển động thẳng đềub Chuyển động thẳng nhanh dần đềuc Chuyển động thẳng chậm dần đềud Chuyển động thẳng biến đổie ⇒Chuyển động không xác định án b3. Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t làa. p = mgsinαtb. p = mgtc. p = mgcosαtd. p = gsinαte. Một đẳng thức khácĐáp án a p = mv = mat = mgsinαt4. Phát biểu nào sau đây SAIa. Động lượng là một đại lượng vectơb. Xung của lực là một đại lượng vectơc. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vậtd. Xung của lực trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổie. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổiĐáp án e5. Động lượng chất điểm m chuyển động với vận tốc v làvm21vm221mvtvmvm2Đáp án b6. Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc 1v va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc 2v . Ta cóa22111 vmmvm+=b2211vmvm−=c2211vmvm=d2211121vmmvm+=e22111 vmmvm+−=Đáp án a Sự bảo toàn động lượng 22111 vmmvm+=7. Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động lượng làa. kgmsb. kgm/s2c. kgms2d. kgm/se. J/sĐáp án d8. Trong các trường hợp nào sau đây động lượng vật được bảo toànI. Vật chuyển động thẳng đềuII. Vật chuyển động tròn đềuIII. Vật rơi tự doa I & IIb I & IIIc II & IIId I, II & IIIe IĐáp án e vvvmvmvmvvmvmvm==⇒+=+=212221221;02121219. Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, Vvận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng làVMmv=VMmv−=VmMv=VmMv−=VMmv+=Đáp án b VMmvVmvM−=⇒=+ 010. Hãy điền vào khoảng trống sau“ Xung quanh của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.a. Giá trị trung bìnhb. Giá trị lớn nhấtc. Độ tăngd. Độ giảme. Độ biến thiênĐáp án e 11. Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe làa. v1 = 0 ; v2 = 10m/sb. v1 = v2 = 5m/sc. v1 = v2 = 10m/sd. v1 = v2 = 20m/se. v1 = 0 ; v2 = 5m/sĐáp án b smVVVVMVM /52''2 =⇒=⇒=12. Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng làa. 6m/sb. 7m/sc. 10m/sd. 12m/se. 20m/sĐáp án c smv / Viên bi A có khối lượng m1= 60g chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s va chạm vào viên bi B có khối lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc 2V . Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Vận tốc viên bi B làasmv /3102=bsmv /5,72=csmv /3252=dsmv /5,122=esmv /122=Đáp án b smvmmvvmmvvmvm/5, Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động làa. kgm/sb. Một giá trị khácĐáp án bskgmFtmvPmFtatvtFamaF/ 15 1 viên đạn khối lượng m chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị +C. 0D. 2 câu A và B đúngĐáp án D . SAIa. Động lượng là một đại lượng vectơb. Xung của lực là một đại lượng vectơc. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vậtd. Xung của lực trong chuyển động. ĐỘNG LƯỢNG – XUNG CỦA LỰC1. Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời - Xem thêm -Xem thêm Trắc nghiệm Động lượng - Xung của lực pptx, Trắc nghiệm Động lượng - Xung của lực pptx, Uploaded byGia Phuc 0% found this document useful 0 votes30 views3 pagesOriginal TitleTRẮC-NGHIỆM-ĐỘNG-LƯỢNGCopyright© © All Rights ReservedShare this documentDid you find this document useful?Is this content inappropriate?Report this Document0% found this document useful 0 votes30 views3 pagesTRẮC NGHIỆM ĐỘNG LƯỢNGOriginal TitleTRẮC-NGHIỆM-ĐỘNG-LƯỢNGUploaded byGia Phuc Full descriptionJump to Page You are on page 1of 3Search inside document Reward Your CuriosityEverything you want to Anywhere. Any Commitment. Cancel anytime. Động lượng - Để xác định trạng thái chuyển động của một vật về mặt động lực học, người ta đưa vào một đại lượng vật lí liên quan đến khối lượng và vận tốc của vật, đại lượng này gọi là động lượng. - Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc \\overrightarrow v \ là đại lượng được xác định bởi công thức \\overrightarrow P \ = m.\\overrightarrow v \ - Động lượng là một đại lượng vectơ có cùng hướng với vận tốc của vật - Đơn vị động lượng là ⇒ Vật có khối lượng và vận tốc càng lớn thì sự truyền chuyển động trong trong tác với các vật khác càng mạnh. Vậy động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác với nhau. Xung lượng của lực a. Xung lượng - Khi một lực \\overrightarrow F \ tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian ngắn \\Delta t\ thì tích \\overrightarrow F .\Delta t\ được định nghĩa là xung lượng của lực \\overrightarrow F \ trong khoảng thời gian At ấy Lực \\overrightarrow F \ được xem là không đổi trong khoảng thời gian tác dụng ngắn \\Delta t\. - Đơn vị xung lượng của lực là b. Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng - Giả sử có một lực \\overrightarrow F \ không đổi tác dụng lên một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc \\overrightarrow {{V_1}} \ . Trong khoảng thời gian tác dụng \\Delta t\, vận tốc của vật biến đổi thành \\overrightarrow {{V_2}} \ nghĩa là vật đã có gia tốc \a = \frac{{\overrightarrow {{V_2}} - \overrightarrow {{V_1}} }}{{\Delta t}}\ - Theo định luật II Newton \\overrightarrow F = m.\overrightarrow a = m.\frac{{\overrightarrow {{V_2}} - \overrightarrow {{V_1}} }}{{\Delta t}}\ Suy ra \\overrightarrow F .\Delta t = m.\overrightarrow {{v_2}} - m.\overrightarrow {{v_1}} = \overrightarrow {{p_2}} - \overrightarrow {{p_1}} \ - Về trái của chính là xung lượng của lực trong khoảng thời gian \{\Delta t}\, còn về phải là độ biến thiên động lượng của vật. - Từ ta có thể viết \\overrightarrow F .\Delta t = \Delta \overrightarrow p \ - Công thức cho thấy Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian bằng độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó. c. Dạng tổng quát của định luật II Newton - Từ ta có thể viết \\overrightarrow F = \frac{{\Delta \overrightarrow p }}{{\Delta t}}\ - Công thức cho thấy Lực tổng hợp tác dụng lên vật bằng tốc độ thay đổi động lượng của vật. - Phát biểu trên được xem như một cách diễn đạt khác của định luật II Newton. - Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc \\overrightarrow v \ là đại lượng được xác định bởi công thức \\overrightarrow p = m.\overrightarrow v \. - Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền trong tác giữa các vật. - Tích \\overrightarrow F .\Delta t\ được gọi là xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian ngắn \\overrightarrow F .\Delta t\ và bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó \\overrightarrow F .\Delta t = \Delta \overrightarrow p \ YOMEDIA Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 Bài 23 về Động lượng và định luật bảo toàn động lượng online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học. Câu hỏi trắc nghiệm 11 câu A. \12, B. \12, C. \38, D. \38, A. 5 B. 10 C. 20 D. 30 A. \ B. \ C. \ D. \ A. \ - 200N\ B. \ - 300N\ C. \ - 500N\ D. \ - 750N\ A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật. B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ. C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng. D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật. A. Vật chuyển động tròn đều. B. Vật được ném ngang. C. Vật đang rơi tự do. D. Vật chuyển động thẳng đều. A. p1 = 4 và p2 = 0. B. p1 = 0 và p2 = 0. C. p1 = 0 và p2 = - 4 D. p1 = 4 và p2 = - 4 A. 12 B. 13 C. 15 D. 16 A. 3000 N. B. 900 N. C. 9000 N. D. 30000 N. A. 6 B. 0 C. 3 D. 4,5 ZUNIA9 XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 YOMEDIA

trắc nghiệm động lượng