Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng với mong muốn tạo dựng môi trường học thuật tiên tiến nhằm thúc đẩy khám phá, ứng dụng, chuyển giao tri thức khoa học kinh tế và quản lý; đảm bảo nền tảng thành công và năng lực học tập suốt đời cho người học; nuôi dưỡng và phát triển tài năng; giải quyết
Điểm chuẩn đại học nông lâm hcm 2017 năm 2022. Posted on 15/10/2022 by mitchinh_pt. điểm tối thiểu xét tuyển đại học chính quy bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 như sau:
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2020 Điểm trúng tuyển của UEH dao động trong khoảng từ 22 - 27,6 theo kết quả thi THPT và từ 750 - 850 điểm theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM tại cơ sở TP. HCM; 16 điểm cho tất cả các ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long. Phân hiệu tại Vĩnh Long
ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI : Hà Nội: 356: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) 25.75 : A00,A01,D01: ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI : Hà Nội: 357: Kinh tế đối ngoại CLC bằng tiếng Anh (7310106_402CA) 25.75 : A00,A01,D01,D07: ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT, ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
Chủ nhật, 05/08/2018 - 17:23. (Dân trí) - Chiều ngày 5/8, trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2018. Theo đó, mức điểm chuẩn khá cao, ngành thấp nhất là 20,5 điểm và ngành cao nhất là 24,35 điểm. Mức điểm chuẩn cụ thể như sau:
Fast Money. Liên hệ quảng cáo024 36321592Giáo dụcThứ Hai, 06/08/2018 090100 +0700Mức điểm chuẩn năm 2018 của Đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng dao động trong khoảng 17,50 đến 21,25 Đại học Kinh tế Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn điểm trúng tuyển đại học cho 17 ngành đào tạo của trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất của trường này là ngành Kinh doanh quốc tế 21,25 điểm.Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau Bổ ích Xúc động Sáng tạo Độc đáo Thưởng bài báo Thưa quý độc giả, Báo điện tử VTC News mong nhận được sự ủng hộ của quý bạn đọc để có điều kiện nâng cao hơn nữa chất lượng nội dung cũng như hình thức, đáp ứng yêu cầu tiếp nhận thông tin ngày càng cao. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý độc giả luôn đồng hành, ủng hộ tờ báo phát triển. Mong nhận được sự ủng hộ của quý vị qua hình thức Số tài khoản 0651101092004 Ngân hàng quân đội MBBANKDùng E-Banking quét mã QR
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2022 thức xét Học bạ THPT đợt 1 – 2022 STT MÃ TRƯỜNG / Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện phụ Điều kiện học lực lớp 12 II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ 1 7310101 Kinh tế 2 7310107 Thống kê kinh tế 3 7310205 Quản lý nhà nước 4 7340101 Quản trị kinh doanh 5 7340115 Marketing 6 7340120 Kinh doanh quốc tế 7 7340121 Kinh doanh thương mại 8 7340122 Thương mại điện tử 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 10 7340301 Kế toán 11 7340302 Kiểm toán 12 7340404 Quản trị nhân lực 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 15 7380101 Luật 16 7380107 Luật kinh tế 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 7810201 Quản trị khách sạn 2. Điểm thi Đánh giá năng lực 2022 STT MÃ TRƯỜNG Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện học lực lớp 12 1 7310101 Kinh tế 800 2 7310107 Thống kê kinh tế 800 3 7310205 Quản lý nhà nước 800 4 7340101 Quản trị kinh doanh 850 5 7340115 Marketing 900 6 7340120 Kinh doanh quốc tế 900 7 7340121 Kinh doanh thương mại 880 8 7340122 Thương mại điện tử 900 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 850 10 7340301 Kế toán 820 11 7340302 Kiểm toán 820 12 7340404 Quản trị nhân lực 820 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 800 14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 850 15 7380101 Luật 800 16 7380107 Luật kinh tế 820 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 820 18 7810201 Quản trị khách sạn 800 Ghi chú 1 Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 2 Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200. 3 Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đạt các tiêu chí sau Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố. 4 Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo kế hoạch xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2021 Xét điểm thi THPT Xét điểm ĐGNL STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 26 2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 12 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 25 15 7310205 Quản lý Nhà nước A00; A01; D01; D96 16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh - 2 7340115 Marketing - 3 7340120 Kinh doanh quốc tế - 4 7340121 Kinh doanh thương mại - 5 7340122 Thương mại điện tử - 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng - 7 7340301 Kế toán - 8 7340302 Kiểm toán - 9 7340404 Quản trị nhân lực - 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - 11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh - 12 7380101 Luật - 13 7380107 Luật kinh tế - 14 7310101 Kinh tế - 15 7310205 Quản lý Nhà nước - 16 7310107 Thống kê kinh tế - 17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - 18 7610201 Quản trị khách sạn - Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2020 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 13 2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26 TTNV <= 9 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 TTNV <= 8 4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 TTNV <= 10 5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 TTNV <= 7 6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 24 TTNV<= 6 7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 TTNV <= 5 8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 TTNV <= 8 9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 6 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 TTNV <= 6 11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 TTNV <= 5 12 7380101 Luật A00; A01; D01; D90 23 TTNV <= 11 13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D90 24 TTNV <= 10 14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 TTNV <= 7 15 7310205 Quản lý Nhà nước A00; A01; D01; D90 22 TTNV < 9 16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 TTNV <= 4 17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 TTNV <= 4 18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 25 TTNV < 4 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21 2 7340301 Kế toán 23 3 7340302 Kiểm toán 23 4 7340120 Kinh doanh quốc tế 27 5 7340121 Kinh doanh thương mại 24 6 7310101 Kinh tế 7 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 22 8 7380101 Luật 9 7380107 Luật kinh tế 25 10 7340115 Marketing 11 7310205 Quản lý Nhà nước 21 12 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 26 13 7340101 Quản trị kinh doanh 14 7810201 Quản trị khách sạn 26 15 7340404 Quản trị nhân lực 16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 21 18 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22 5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 24 7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D90 10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 21 11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21 12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 20 15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 23 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 19 8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 18 15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 19 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 20 17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 18 7340120QT Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán ĐT liên kết quốc tế - Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2011
cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.**Lưu ý Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên nếu có.Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sauNgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạKinh kê kinh trị kinh doanh quốc doanh thương mại1921,7525,2524Thương mại điện chính - Ngân trị nhân thống thông tin quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2022,2524,5026Quản trị khách lý nhà kinh tế1921,252425Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh23,522Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Đà Nẵng đang là từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất gần đây. Trường đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng là một trong những trường đại học Đà Nẵng tiên phong và dẫn đầu về đào tạo các ngành kinh tế Miền Trung. Tự hào là hệ thống đại học Đà Nẵng đào tạo thành công với hơn 50000 cử nhân và hàng nghìn tiến sĩ, thạc sĩ kinh tế. Nếu bạn đang có hy vọng được trở thành tân sinh viên của một trong những đại học lớn nhất Việt Nam này thì hãy cùng tham khảo điểm chuẩn một số ngành nhé! 1. Thông Tin Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng Địa chỉ 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Mã trường DDQ Điện thoại tư vấn 0236 383 6169 Loại hình Đại học công lập Facebook Email dtctct Website Website công bố điểm chuẩn Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng >>> Tìm hiểu ngay Top 5 Trường Đại Học Ở Đà Nẵng Nổi Tiếng ✦ Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019 chính thức được đưa ra là từ - 23 điểm. Thông tin cập nhật chi tiết dưới đây. ➡ Chú ý Điểm xét tuyển đã bao gồm tổng điểm các môn xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D90 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22 5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 24 7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D90 10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 21 11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21 12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 20 15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D96 17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D96 23 ✦ Trên đây là điểm xét tuyển đại học đầu vào trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng. Thang điểm tối đa cho tổ hợp các môn thi của thí sinh là 30 điểm. Các thí sinh có điều kiện xét tuyển nếu điểm xét tuyển bằng hoặc hơn điểm xét tuyển của ngành. ✦ Với những ngành có mức chênh lệch giữa các tổ hợp thì thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh có mức điểm trúng tuyển so với tổ hợp ngành là cao nhất. >>> Xem ngay Cập Nhật Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng 3. Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng 2018 ✦ Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2018 chính thức được công bố cao nhất là 21,25 và thấp nhất là 17,5 điểm. Thông tin cập nhật chi tiết dưới đây. ➡ Chú ý Điểm xét tuyển đã bao gồm tổng điểm các môn xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2018 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D90 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 19 8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D90 10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 18 15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 19 16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D96 20 17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D96 ✦ Chỉ tiêu tuyển sinh của trường đại học Kinh Tế Đà Nẵng là 2920 thí sinh. So với năm 2017, mức điểm xét tuyển năm nay đã giảm dao động từ 2 điểm đến 3,5 điểm. Một trong những ngành có điểm xét tuyển cao nhất là Kinh doanh quốc tế với 21,25 điểm, thấp nhất là các ngành quản lý nhà nước, hệ thống thông tin quản lý và thống kê kinh tế. 4. Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng 2017 ✦ Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2017 chính thức được đưa ra là từ 20,25 - 24,5 điểm. Thông tin cập nhất chi tiết dưới đây. ➡ Chú ý Điểm xét tuyển đã bao gồm tổng điểm các môn xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2017 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 TTNV>> Đừng bỏ lỡ Tổng Hợp Điểm Chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Đà Nẵng 2017 -2019
Xem ngay bảng điểm chuẩn 2022 trường đại học Kinh tế Đà Nẵng - điểm chuẩn DUE được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng năm học 2022-2023 cụ thể như sau Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Trường đại học Kinh tế Đà Nẵng mã DDQ đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng năm 2022 xét theo điểm thi THPT Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn Đại học năm 2022, tham khảo chi tiết thông tin dưới đây Điểm sàn năm 2022 ĐH Kinh tế Đà Nẵng Đại học Kinh tế Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 như sau Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng theo phương thức xét học bạ Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 – 2022 theo kế hoạch xét tuyển sớm cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2021 Trường đại học Kinh tế Đà Nẵng mã DDQ đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng 2021 xét theo điểm thi Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng năm 2021 cho tất cả các ngành, cụ thể như sau Điểm sàn đại học KT Đà Nẵng năm 2021 Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2021 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT cụ thể như sau STT Ngành Mã ngành Điểm sàn xét tuyển 1 Quản trị kinh doanh 7340101 18 2 Marketing 7340115 18 3 Kinh doanh quốc tế 7340120 18 4 Kinh doanh thương mại 7340121 15 5 Thương mại điện tử 7340122 15 6 Tài chính ngân hàng 7340201 15 7 Kế toán 7340301 15 8 Kiểm toán 7340302 15 9 Quản trị nhân lực 7340404 15 10 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 15 11 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7340420 15 12 Luật học 7380101 15 13 Luật kinh tế 7380107 15 14 Kinh tế 7310101 15 15 Quản lý nhà nước 7310205 15 16 Thống kê kinh tế 7310107 15 17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 18 Quản trị khách sạn 7810201 15 Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ Đại học Kinh Tế Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀ NẴNG 1 7310101 Kinh tế 25,00 2 7310107 Thống kê kinh tế 23,50 3 7310205 Quản lý nhà nước 23,50 4 7340101 Quản trị kinh doanh 26,50 5 7340115 Marketing 27,25 6 7340120 Kinh doanh quốc tế 27,50 7 7340121 Kinh doanh thương mại 26,00 8 7340122 Thương mại điện tử 26,25 9 7340201 Tài chính ngân hàng 25,25 10 7340301 Kế toán 24,75 11 7340302 Kiểm toán 24,75 12 7340404 Quản trị nhân lực 26,50 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 23,50 14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 24,00 15 7380101 Luật học 24,00 16 7380107 Luật kinh tế 25,75 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 24,75 18 7810201 Quản trị khách sạn 25,50 Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Đà Nẵng - Xét theo kết quả học bạ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực 2021 Đại học Kinh Tế Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo kết quả điểm thi bài thi ĐGNL 2021 đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ 1 7310101 Kinh tế 798 2 7310107 Thống kê kinh tế 742 3 7310205 Quản lý nhà nước 737 4 7340101 Quản trị kinh doanh 849 5 7340115 Marketing 886 6 7340120 Kinh doanh quốc tế 923 7 7340121 Kinh doanh thương mại 880 8 7340122 Thương mại điện tử 894 9 7340201 Tài chính ngân hàng 851 10 7340301 Kế toán 800 11 7340302 Kiểm toán 814 12 7340404 Quản trị nhân lực 845 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 801 14 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 843 15 7380101 Luật học 757 16 7380107 Luật kinh tế 845 17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800 18 7810201 Quản trị khách sạn 809 Điểm chuẩn đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2021 xét theo điểm thi ĐGNL Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2020 Trường đại học Kinh tế Đà Nẵng mã DDQ đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020 xét theo điểm thi Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020 của trường đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng chi tiết như sau Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2020 chính thức Trường Đại học Kinh Tế Đà nẵng trực thuộc Trường Đại học Đà nẵng. Do đó, Đại học Bách Khoa Đà nẵng sẽ tuân thủ theo những quy định xét tuyển của ĐH Đà nẵng. Cụ thể như sau ĐH Đà Nẵng quy định, điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ngành. Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, điểm chuẩn ngành được quy về thang điểm 30. Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó. Điểm sàn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2020 Điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020 của trường đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng chi tiết như sau Điểm sàn trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2020 mới nhất Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng năm 2020 xét theo học bạ Dưới đây là điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Kinh Tế Đà Nẵng năm 2020 như sau Mã ngành 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21 điểm Mã ngành 7340301 Kế toán 23 điểm Mã ngành 7340302 Kiểm toán 23 điểm Mã ngành 7340120 Kinh doanh quốc tế 27 điểm Mã ngành 7340121 Kinh doanh thương mại 24 điểm Mã ngành 7310101 Kinh tế 21,5 điểm Mã ngành 7340420 Khoa hoc dữ liệu và phân tích kinh doanh 22 điểm Mã ngành 7380101 Luật 21,25 điểm Mã ngành 7380107 Luật kinh tế 25 điểm Mã ngành 7340115 Marketing 26,5 điểm Mã ngành 7310205 Quản lý nhà nước 21 điểm Mã ngành 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26 điểm Mã ngành 7340101 Quản trị kinh doanh 25,5 điểm Mã ngành 7810201 Quản trị khách sạn 26 điểm Mã ngành 7340404 Quản trị nhân lực 24,5 điểm Mã ngành 7340201 Tài chính-ngân hàng 23,5 điểm Mã ngành 7310107 Thống kê kinh tế 21 điểm Mã ngành 7340122 Thương mại điện tử 24,5 điểm Bảng điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Kinh Tế Đà Nẵng năm 2020 Xem điểm chuẩn ĐH Kinh tế Đà Nẵng 2019 Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm thông tin điểm chuẩn đại học 2019 trường đại học Kinh tế Đà Nẵng như sau Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT 2019 Dưới đây là danh sách điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm chuẩn vào Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019 Tra cứu điểm chuẩn trường đại học Kinh tế Đà Nẵng 2018 Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn đại học Kinh tế năm 2018 của Đà Nẵng xét theo điểm thi cụ thể tại đây Mã ngành7310101- Kinh tế A00, A01, D01, D90 18,5 điểm Mã ngành 7310107 - Thống kê kinh tế - A00, A01, D01, D90 17,5 điểm Mã ngành 7310205 - Quản lý nhà nước - A00, A01, D01, D96 17,5 điểm Mã ngành 7340101 - Quản trị kinh doanh- A00, A01, D01, D90 19,5 điểm Mã ngành 7340115 - Marketing - A00, A01, D01, D90 19,75 điểm Mã ngành 7340120 - Kinh doanh quốc tế - A00, A01, D01, D90 21,25 điểm Mã ngành 7340121 - Kinh doanh thương mại - A00, A01, D01, D90 19cđiểm Mã ngành 7340122 - Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 17,75 điểm Mã ngành 7340201- Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 18,25 điểm Mã ngành 7340301- Kế toán A00, A01, D01, D90 18,5 điểm Mã ngành 7340302 - Kiểm toán A00, A01, D01, D90 18,5 điểm Mã ngành 7340404 - Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 18,75 điểm Mã ngành 7340405 - Hệ thống thông tin quản lý - A00, A01, D01, D90 17,5 điểm Mã ngành 7380101- Luật - A00, A01, D01, D96 18 điểm Mã ngành 7380107 - Luật kinh tế - A00, A01, D01, D96 19 điểm Mã ngành 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- A00, A01, D01, D90 20 điểm Mã ngành 810201 - Quản trị khách sạn - A00, A01, D01, D90 20,25 điểm Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của trường đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Ngoài Xem điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2021 chính thức các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2021 mới nhất của các trường khác tại đây Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2021 chính thức Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng 2021 mới nhất Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2021 chính xác nhất
điểm chuẩn đại học kinh tế 2018 đà nẵng